車前
xa tiền
Hán Việt: xa tiền · Pinyin: chē qián
Tổng quan
cỏ xa tiền (vị thuốc đông y)
多年生草本植物,叶子长卵形,花淡绿色,结蒴果。叶和种子可入药。种子叫车前子(chēqiánzǐ)。
植物名。車前科車前屬,多年生草本。莖生於地下,葉片叢生,呈闊卵形。花朵集生成穗狀花序,開白色小花。種子稱為「車前子」,可入藥,有利尿、止瀉、鎮咳、袪痰、明目等功效。也稱為「芣苡」、「芣苢」、「車輪菜」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cây mã đề
- Google Alex v6 mã đề
- VietPhrases cỏ xa tiền
- Tần suất từ xa tiền: cỏ xa tiền; cỏ xa tiền
- Biên soạn 車前 chēqián n. <bot.> plantain
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。車前科車前屬,多年生草本。莖生於地下,葉片叢生,呈闊卵形。花朵集生成穗狀花序,開白色小花。種子稱為「車前子」,可入藥,有利尿、止瀉、鎮咳、袪痰、明目等功效。也稱為「芣苡」、「芣苢」、「車輪菜」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 多年生草本植物,叶子长卵形,花淡绿色,结蒴果。叶和种子可入药。种子叫车前子(chēqiánzǐ)。
Eng
- Cihui 車前 chēqián n. <bot.> plantain
- Cihui Chinese plantain (Plantago asiatica), perennial herb used in TCM
- Tần suất từ 車前 chēqián n. <bot.> plantain