軒冕

xuān miǎnhiên miện

Hán Việt: hiên miện · Pinyin: xuān miǎn

Tổng quan

(văn học) xe có rèm và mũ nghi lễ (biểu tượng của quan chức cấp cao); (bóng) người quyền quý

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古时大夫以上官员的车乘和冕服。 2.借指官位爵禄。 3.指国君或显贵者。 4.指为官。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古代卿大夫的車服。古制大夫以上的官員才可以乘軒服冕。後借指官位爵祿或顯貴的人。《後漢書.卷五二.崔駰傳》:「臨雍泮以恢儒,疏軒冕以崇賢。」《初刻拍案驚奇》卷二八:「是白公脫屣塵埃,投棄軒冕,一種非凡光景,豈不是個謫仙人?」

Cấu tạo: 軒 (hiên) + 冕 (miện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (bóng) người quyền quý
  • Cihui (văn học) làm quan
  • Biên soạn 軒冕 uānmiǎn n. <trad.> 1. carriages and garments for high officials 2. eminent personages and high officials

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代卿大夫的車服。古制大夫以上的官員才可以乘軒服冕。後借指官位爵祿或顯貴的人。《後漢書.卷五二.崔駰傳》:「臨雍泮以恢儒,疏軒冕以崇賢。」《初刻拍案驚奇》卷二八:「是白公脫屣塵埃,投棄軒冕,一種非凡光景,豈不是個謫仙人?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古时大夫以上官员的车乘和冕服。 2.借指官位爵禄。 3.指国君或显贵者。 4.指为官。

Eng

  • Cihui (literary) curtained carriage and ceremonial cap (symbols of a senior official); (fig.) dignitaries; (literary) to hold an official post

Từ liên quan

Gần nghĩa

冕冠 · 冕寧 · 冕旒 · 冕服 · 冕雀 · 軒敞 · 軒昂 · 軒眉