軫断

chẩn đoạn

Hán Việt: chẩn đoạn

Tổng quan

Như đoán trước, dự đoán. 軫断帝花魁限約 Chẩn đoán đảy hoa khôi hẹn ước (S.T.) Đoán trước được gặp hoa khối

Cấu tạo: 轸 (chẩn) + 断 (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 軫断 CHẨN ĐOÁN Như đoán trước, dự đoán. 軫断帝花魁限約 Chẩn đoán đảy hoa khôi hẹn ước (S.T.) Đoán trước được gặp hoa khối

Từ liên quan

Gần nghĩa

断七 · 断乎 · 断乳 · 断交 · 断代 · 断供 · 断口 · 断句