些子個

ta tử cá

Hán Việt: ta tử cá

Tổng quan

TA TỬ CÁ Một chút。 Phần phụ lục quyển cuối của Ngụy Phủ Hoa Nghiêm Trường Lão Thị Chúng trong CĐTĐL q. 30 ghi: 不舍恩愛,痴迷財寶。立我爭人,一團子意氣。些子個違情,面青面赤。 Không bỏ ân ái, mê đắm tiền của trân bảo. Tranh dành nhâ

Cấu tạo: 些 (ta) + 子 (tử) + 个 (cá)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác 。 Phần phụ lục quyển cuối của Ngụy Phủ Hoa Nghiêm Trường Lão Thị Chúng trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 30 ghi: 不舍恩愛,痴迷財寶。立我爭人,一團子意氣。些子個違情,面青面赤。 Không bỏ ân ái, mê đắm tiền của trân bảo
  • Nguồn khác Tranh dành nhân ngã, có tánh tự cao
  • Nguồn khác Khi bị trái ý một chút, liền xanh mặt đỏ mặt

Từ liên quan

Gần nghĩa

些子 · 些子儿 · 些子兒 · 些子景 · 子个