較量

jiào liàng giác lượng

Hán Việt: giác lượng · Pinyin: jiào liàng

Tổng quan

đọ sức với ai | thi đấu với ai | cuộc thi | trận đấu | mặc cả | tranh cãi 1. đọ sức。用競賽或鬥爭的方式比本領,實力的高低。 2. tính toán; so đo。計較。

Cấu tạo: (giác) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đọ sức với ai | thi đấu với ai | cuộc thi | trận đấu | mặc cả | tranh cãi 1. đọ sức。用競賽或鬥爭的方式比本領,實力的高低。 2. tính toán; so đo。計較。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以競賽的方式來比較本領或實力的高下。宋.蘇軾〈游廬山次韻章傳道〉詩:「出入巖巒千仞表,較量筋力十年初。」《薛仁貴征遼事略》:「搦善射者來日對陣,較量弓馬。」 2.計較。《二刻拍案驚奇》卷二二:「見別人家算計利息,較量出入,孳孳作家的,便道齷齪小人,不足指數的。」《紅樓夢》第七一回:「這費婆子倚老賣老,仗著邢夫人,常吃些酒,嘴裡胡罵亂怨的出氣。這邊的人也不和他較量。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用竞赛或斗争的方式比本领、实力的高低:~枪法;计较。

Eng

  • CC-CEDICT to pit oneself against sb|to compete with sb|contest|battle|to haggle|to quibble
  • Cihui to have a contest with sb; to cross swords; to measure up against; to compete with; to haggle; to quibble

ja

  • JMdict comparison

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

斗劲 · 比较 · 角力 · 计较