載歌載舞
tái ca tái vũ
Hán Việt: tái ca tái vũ · Pinyin: zài gē zài wǔ
Tổng quan
hát và múa (thành ngữ) | lễ hội tưng bừng vừa múa vừa hát; múa hát tưng bừng。又唱歌,又跳舞。形容盡情歡樂。
Nghĩa
Việt
- Cihui hát và múa (thành ngữ) | lễ hội tưng bừng vừa múa vừa hát; múa hát tưng bừng。又唱歌,又跳舞。形容盡情歡樂。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 邊唱歌,邊跳舞。形容盡情歡樂。如:「他們昨晚載歌載舞,鬧了一夜。」也作「載歌且舞」。
Eng
- CC-CEDICT singing and dancing (idiom); festive celebrations
- Cihui singing and dancing (idiom); festive celebrations