欢欣鼓舞

huān xīn gǔ wǔhoan hân cổ vũ

Hán Việt: hoan hân cổ vũ · Pinyin: huān xīn gǔ wǔ

Tổng quan

CỔ VŨ; VÕ hân hoan vui mừng; vui mừng phấn khởi

新华 · Tân Hoa Đại lục

欢欣:欣喜; 鼓舞:振奋。形容高兴而振奋。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

歡樂興奮的樣子。《文明小史》第五四回:「大家都歡欣鼓舞起來。」也作「鼓舞歡欣」、「歡忻鼓舞」。

Cấu tạo: 歡 (hoan) + 欣 (hân) + 鼓 (cổ) + 舞 (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phấn khởi và hào hứng (thành ngữ)
  • Cihui vui mừng quá đỗi
  • Biên soạn 歡欣鼓舞 uānxīngǔwǔ f.e. elated

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容非常高兴振奋。

Eng

  • Cihui 歡欣鼓舞 uānxīngǔwǔ f.e. elated

Đức

  • Handedict hocherfreut

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

手舞足蹈 · 欢天喜地 · 眉开眼笑

Từ trái nghĩa

愁眉苦脸