手舞足蹈

shǒu wǔ zú dào thủ vũ túc đạo

Hán Việt: thủ vũ túc đạo · Pinyin: shǒu wǔ zú dào

Tổng quan

nghĩa đen: tay chân múa may (thành ngữ) | nghĩa bóng: nhảy múa | bộc lộ cảm xúc bằng ngôn ngữ cơ thể | cử chỉ hoa tay múa chân | (Đông y) cử động tay chân không tự chủ

Cấu tạo: (thủ) + (vũ) + (túc) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tay chân múa may (thành ngữ) | nghĩa bóng: nhảy múa | bộc lộ cảm xúc bằng ngôn ngữ cơ thể | cử chỉ hoa tay múa chân | (Đông y) cử động tay chân không tự chủ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 手、腳舞動跳躍。語本《孟子.離婁上》:「不知足之蹈之,手之舞之。」形容非常高興喜悅。《紅樓夢》第四一回:「當下劉姥姥聽見這般音樂,且又有了酒,越發喜的手舞足蹈起來。」《文明小史》第一五回:「不禁手舞足蹈,樂得不可收拾。」也作「足蹈手舞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蹈:顿足踏地。两手舞动,两只脚也跳了起来。形容高兴到了极点。也指手乱舞、脚乱跳的狂态。
  • Tân Hoa Tự Điển 手不停地舞动,脚不停地跳跃。形容极其高兴这个好消息使大家欢喜得手舞足蹈。
  • Tân Hoa Tự Điển 蹈顿足踏地。两手舞动,两只脚也跳了起来。形容高兴到了极点。也手乱舞、脚乱跳的狂态。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to move one's hands and feet about (idiom)|fig. to dance about|to express one's feelings in body language|to gesture animatedly|(TCM) involuntary movements of the limbs
  • Cihui 手舞足蹈 hǒuwǔzúdǎo f.e. 1. dance for joy 2. gesticulate with hands and feet

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

欢欣鼓舞 · 载歌载舞

Từ trái nghĩa

怏怏不乐 · 闷闷不乐