輕諾寡信
khinh nặc quả tín
Hán Việt: khinh nặc quả tín · Pinyin: qīng nuò guǎ xìn
Tổng quan
hứa hươu hứa vượn: trăm voi không được bát xáo/hứa mà không làm
Nghĩa
Việt
- Cihui hứa hươu hứa vượn; trăm voi không được bát xáo; hứa mà không làm。隨便答應人,就往往不守信用。
- Cihui hứa hươu hứa vượn: trăm voi không được bát xáo/hứa mà không làm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隨便答應他人的請求,往往難以實踐諾言。語本《老子》第六十三章:「夫輕諾必寡信,多易必多難。」
Eng
- Cihui 輕諾寡信 īngnuòguǎxìn f.e. promise easily and renege easily; be untrustworthy