一诺千金
nhất nặc thiên kim
Hán Việt: nhất nặc thiên kim · Pinyin: yī nuò qiān jīn
Tổng quan
THIÊN KIM một lời nói một gói vàng; lời hứa đáng giá nghìn vàng. ("Sử ký, quý bố loan bố liệt truyện": 'đắc hoàng kim bách, bất như đắc quý bố nhất nặc'. Sau này dùng 'nhất nặc thiên kim' để ví với sự tin tưởng vào lời hứa rất cao.)
对别人一句承诺的话,抵得上千金的价值。形容说话极守信用立谈中,死生同,一诺千金重。
語本《史記.卷一○○.季布傳》:「曹丘至,即揖季布曰:『楚人諺曰:「得黃金百,不如得季布一諾」,足下何以得此聲於梁楚閒哉?』」形容承諾信用高,一旦許諾別人,必定做到。宋.楊萬里〈答隆興張尚書〉:「再有後日特剡之議,得玉求劍,敢萌此心,一諾千金,益深謝臆。」《金瓶梅》第五五回:「因為那歸的忙促,不曾叩府辭別。正在想著,不意一諾千金,遠蒙員外記憶。」也作「千金一諾」。
Nghĩa
Việt
- Cihui một lời hứa đáng giá ngàn vàng (thành ngữ)
- Biên soạn a solemn promise
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对别人一句承诺的话,抵得上千金的价值。形容说话极守信用立谈中,死生同,一诺千金重。
Eng
- Cihui lit. a promise worth a thousand pieces of gold (idiom); fig. a promise that can be counted on
Đức
- Handedict jmds. Wort ist Gold wert