輕車熟路

qīng chē shú lù khinh xa thục lộ

Hán Việt: khinh xa thục lộ · Pinyin: qīng chē shú lù

Tổng quan

nghĩa đen: lái cỗ xe nhẹ trên con đường quen thuộc (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm việc gì đó một cách thành thạo và dễ dàng | dễ như đi dạo trong công viên xe nhẹ chạy đường quen; quen việc dễ làm。駕著輕快的車在熟路上走,比喻熟悉而又容易。

Cấu tạo: (khinh) + (xa) + (thục) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: lái cỗ xe nhẹ trên con đường quen thuộc (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm việc gì đó một cách thành thạo và dễ dàng | dễ như đi dạo trong công viên xe nhẹ chạy đường quen; quen việc dễ làm。駕著輕快的車在熟路上走,比喻熟悉而又容易。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 駕駛輕便的車子行駛在熟悉的路徑上。語本唐.韓愈〈送石處士序〉:「若駟馬駕輕車就熟路,而王良、造父為之先後也。」比喻熟習某事。宋.辛棄疾〈賀新郎.逸氣軒眉宇〉詞:「逸氣軒眉宇,似王良,輕車熟路,驊騮欲舞。」也作「熟路輕車」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to drive a lightweight chariot on a familiar road (idiom)|fig. to do sth routinely and with ease|a walk in the park
  • Cihui lit. to drive a lightweight chariot on a familiar road (idiom); fig. to do sth routinely and with ease; a walk in the park

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

得心应手 · 轻而易举 · 驾轻就熟