软骨

ruǎn gǔnhuyễn cốt

Hán Việt: nhuyễn cốt · Pinyin: ruǎn gǔ

Tổng quan

xương sụn; sụn; xương mềm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指柔软的身体。 2.人或脊椎动物体内的一种结缔组织。在胚胎时期,人的大部分骨骼是由软骨组成的。成年人的身体上只有鼻尖﹑外耳﹑肋骨的尖端﹑椎骨的连接面等处有软骨。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

柔軟而有彈性的骨。凡兩硬骨接合處,都有此骨,以防劇烈的接觸,鼻及外耳等部也有。

Cấu tạo: 軟 (nhuyễn) + 骨 (cốt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Sụn
  • Google Alex v6 xương mềm, sụn
  • VietPhrases sụn; xương mềm
  • Tần suất từ sụn; sụn xương sụn, còn măng sữa, chưa cứng cáp (trẻ nhỏ); nhuyễn cốt: xương sụn/sụn/xương mềm; sụn; xương mềm
  • Biên soạn 軟骨 uǎngǔ n. cartilage

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 柔軟而有彈性的骨。凡兩硬骨接合處,都有此骨,以防劇烈的接觸,鼻及外耳等部也有。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指柔软的身体。 2.人或脊椎动物体内的一种结缔组织。在胚胎时期,人的大部分骨骼是由软骨组成的。成年人的身体上只有鼻尖﹑外耳﹑肋骨的尖端﹑椎骨的连接面等处有软骨。

Eng

  • JMdict cartilage
  • JMdict nankotsu
  • JMdict (dish of) gristle (usu. of chicken, deep-fried)
  • Cihui cartilage
  • Tần suất từ 軟骨 uǎngǔ n. cartilage

Đức

  • Handedict Knorpel (S, Anat)

ja

  • JMdict 軟骨(なんこつ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

软骨头 · 软骨病 · 软骨瘤 · 软骨的 · 软骨膜 · 软骨颅 · 软骨鱼 · 软骨细胞