轻轻地吹

khinh khinh địa xuy

Hán Việt: khinh khinh địa xuy

Tổng quan

(động vật học) cá bn, luồng, hi, (hàng hi) xuồng nhẹ, (thông tục) điếu xì gà nhỏ, phát ra từng luồng nhẹ, thổi nhẹ, to ra một mùi nhẹ

Cấu tạo: 輕 (khinh) + 輕 (khinh) + 地 (địa) + 吹 (xuy)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thổi nhẹ

Từ liên quan

Gần nghĩa

轻轻松松 · 轻轻一击 · 轻轻一吹 · 轻轻倒出 · 轻轻拂去 · 轻轻拍打 · 轻轻浮起 · 轻轻说出