轻轻说出
khinh khinh thuyết xuất
Hán Việt: khinh khinh thuyết xuất
Tổng quan
môi, miệng vết thương, miệng vết lở, miệng, mép (cốc, giếng, núi lửa...), cánh môi hình môi, (âm nhạc) cách đặt môi, (từ lóng) sự hỗn xược, sự láo xược, sự không nao núng, sự không lay chuyển được, tí
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nói khẽ