较为

jiào wéigiác vi

Hán Việt: giác vi · Pinyin: jiào wéi

Tổng quan

vừa phải; tương đối

新华 · Tân Hoa Đại lục

表示有差别,但程度不很深(多用于同类事物相比较):这会儿他觉得~舒服些, 这样做~安全。

Cấu tạo: 較 (giác) + 為 (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khá vừa phải; tương đối。表示某事物或某種行動在對比中程度上更進了一層,相當於"較"、"比較"多見於書面語。
  • Tần suất từ tương đối , khá; vừa phải; tương đối
  • Tần suất từ giác vi/giảo vi/giếu vi: tương đối/vừa phải; vừa phải
  • Biên soạn 較為 iàowei* adv. 1. rather; a little 2. comparatively

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示有差别,但程度不很深(多用于同类事物相比较):这会儿他觉得~舒服些, 这样做~安全。

Eng

  • Cihui comparatively; relatively; fairly
  • Tần suất từ 較為 iàowei* adv. 1. rather; a little 2. comparatively

Đức

  • Handedict relativ

Từ liên quan

Gần nghĩa

较为重要 · 为上 · 为主 · 为之 · 为乐 · 为了 · 为人 · 为伍