辦公室自動化
bạn công thất tự động hóa
Hán Việt: bạn công thất tự động hóa · Pinyin: bàn gōng shì zì dòng huà
Tổng quan
Cấu tạo: 辦 (bạn) + 公 (công) + 室 (thất) + 自 (tự) + 動 (động) + 化 (hóa)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 機關、企業的辦公室,利用電腦等現代科技產品,來協助工作者創造資訊、傳輸資訊、檢視資訊、處理資訊、儲存資訊及擷取資訊,以提高工作效率,進而提升生產力。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 应用计算机代替人工来处理办公室一些事务性工作的措施。一般具有(1)文字处理功能,包括文件的编辑、修改、存储、打印等;(2)图形处理功能;(3)声音处理功能;(4)日常事务处理功能,如会议安排、邮件管理等;(5)局部网络功能,即把一个机关的各部门联成网络,共享资源、沟通信息等。
Eng
- Cihui office automation (OA)