辨圓

biện viên

Hán Việt: biện viên

Tổng quan

BIỆN VIÊN (1202-1272) Gọi đủ: Viên Nhĩ Biện Viên 圓 爾 辨 圓. Thiền sư đời Tống, người Tuấn Hà, Nhật Bản (1202-1272). Năm 18 tuổi sư xuất gia ở chùa Viên Thành (Onjo-ji), Cận Giang (Omi). Sư thụ giới ở ch

Cấu tạo: 辨 (biện) + 圆 (viên)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (1202-1272) Gọi đủ: Viên Nhĩ Biện Viên 圓 爾 辨 圓
  • Nguồn khác Thiền sư đời Tống, người Tuấn Hà, Nhật Bản (1202-1272)
  • Nguồn khác Năm 18 tuổi sư xuất gia ở chùa Viên Thành (Onjo-ji), Cận Giang (Omi)
  • Nguồn khác Sư thụ giới ở chùa Đông Đại (Todai-ji), Nại Lương (Nara)
  • Nguồn khác Sư theo các đại đức ở Kinh Đô (Kyoto), Liêm Thương (Kamakura) để học giáo lý hiển mật của Tiểu, Đại thừa
  • Nguồn khác Sau đó sư lên Kinh Sơn nối pháp Thiền sư Vô Chuẩn Sư Phạm
  • Nguồn khác Niên hiệu Thuần Hựu thứ 1 (1241) sư trở về nước, có đạo gia Quan Bạch Đằng Nguyên đến quy y và sư dựng chùa Đông Phúc (Tofuku-ji) ở đinh Bản, khu Đông Sơn, Kyoto
  • Nguồn khác Nơi đây trở thành cơ sở hoằng pháp thứ hai của tông Lâm Tế
  • Nguồn khác Biện Viên mang về Nhật Bản vài ngàn quyển sách gồm kinh luận, chương sớ, ngữ lục, Khổng nho… Đều dâng tặng vào thư khố viện Phổ Môn (Fumon) ở Kyoto

Từ liên quan

Gần nghĩa

圆丘 · 圆光 · 圆全 · 圆凿 · 圆台 · 圆号 · 圆周 · 圆团