迅雷不及掩耳

xùn léi bù jí yǎn ěr tấn lôi bất cập yểm nhĩ

Hán Việt: tấn lôi bất cập yểm nhĩ · Pinyin: xùn léi bù jí yǎn ěr

Tổng quan

nhanh như chớp; sét đánh không kịp bưng tay。比喻動作或事件突然而來,使人來不及防備。

Cấu tạo: (tấn) + (lôi) + (bất) + (cập) + (yểm) + (nhĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhanh như chớp; sét đánh không kịp bưng tay。比喻動作或事件突然而來,使人來不及防備。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雷聲突然響起,令人來不及掩住耳朵。比喻行動迅速,令人防備不及。《封神演義》第九十三回:「然後以得勝之兵,掩諸侯之後,出其不意,彼前後受敵,一戰乃成擒耳。正所謂『迅雷不及掩耳』,此誠不出世之功也。」也作「疾雷不及塞耳」、「疾雷不及掩耳」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雷声来得非常快,连捂耳朵都来不及。比喻来势凶猛,使人来不及防备。

Eng

  • Cihui 迅雷不及掩耳 ùnléi bùjí yǎn'ěr f.e. as sudden as lightning; with lightning speed