過五關,斬六將

guò wǔ guān,zhǎn liù jiàng

Pinyin: guò wǔ guān,zhǎn liù jiàng

Tổng quan

Cấu tạo: (quá) + (ngũ) + (quan) + + (trảm) + (lục) + (tương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过了五个关口,斩了六员大将。比喻英勇无比。也比喻克服重重困难。