過江名士多如鰂
quá giang danh sĩ đa như tặc
Hán Việt: quá giang danh sĩ đa như tặc · Pinyin: guò jiāng míng shì duō rú zéi
Tổng quan
Cấu tạo: 過 (quá) + 江 (giang) + 名 (danh) + 士 (sĩ) + 多 (đa) + 如 (như) + 鰂 (tặc)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鲗:乌贼,墨鱼。形容多而纷乱。