运会

yùn huìvận hội

Hán Việt: vận hội · Pinyin: yùn huì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.时运际会; 时势。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.時運際會。《文選.盧諶.贈劉琨詩》:「因緣運會,得蒙接事。」 2.宋代邵康節皇極經世書以三十年為一世,十二世為一運,三十運為一會,十二會為一元。

Cấu tạo: 運 (vận) + 會 (hội)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 運會 yùnhuì n. 1. trends of the time 2. international situation

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.时运际会; 时势。

Eng

  • Cihui 運會 yùnhuì n. 1. trends of the time 2. international situation
  • Tần suất từ 運會 yùnhuì n. 1. trends of the time 2. international situation

Từ liên quan

Gần nghĩa

会上 · 会东 · 会事 · 会亲 · 会众 · 会儿 · 会元 · 会党