近朱者赤,近墨者黑

jìn zhū zhě chì jìn mò zhě hēi

Pinyin: jìn zhū zhě chì jìn mò zhě hēi

Tổng quan

gần mực thì đen, gần đèn thì sáng (thành ngữ) | bạn là sản phẩm của môi trường của mình

Cấu tạo: (cận) + (chu) + (giả) + (xích) + + (cận) + (mặc) + (giả) + (hắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gần mực thì đen, gần đèn thì sáng (thành ngữ) | bạn là sản phẩm của môi trường của mình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 靠近朱砂容易被染成紅色,靠近黑墨則容易被染成黑色。語出晉.傅玄〈太子少傅箴〉:「故近朱者赤,近墨者黑,聲和則響清,形正則影直。」比喻環境會影響和改變人的習性。明.無名氏《金雀記》第二八齣:「近朱者赤,近墨者黑。老爺既能作賦,小人豈不能作歌。」《文明小史》第一三回:「這班小子後生,正是血氣未定,近朱者赤,近墨者黑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 靠着朱砂的变红,靠着墨的变黑。比喻接近好人可以使人变好,接近坏人可以使人变坏。指客观环境对人有很大影响。

Eng

  • CC-CEDICT those who handle cinnabar are stained red; those who work with ink are stained black (idiom)|you are the product of your environment
  • Cihui those who handle cinnabar are stained red; those who work with ink are stained black (idiom)/you are the product of your environment