近距離無線通訊
cận cự li vô tuyến thông tấn
Hán Việt: cận cự li vô tuyến thông tấn · Pinyin: jìn jù lí wú xiàn tōng xùn
Tổng quan
(máy tính) giao tiếp trường gần (NFC)
Cấu tạo: 近 (cận) + 距 (cự) + 離 (li) + 無 (vô) + 線 (tuyến) + 通 (thông) + 訊 (tấn)
Nghĩa
Việt
- Cihui (máy tính) giao tiếp trường gần (NFC)
Eng
- CC-CEDICT (computing) near-field communication (NFC)
- Cihui (computing) near-field communication (NFC)