返老還童

fǎn lǎo huán tóng phản lão hoàn đồng

Hán Việt: phản lão hoàn đồng · Pinyin: fǎn lǎo huán tóng

Tổng quan

hồi phục sức sống tuổi trẻ | cảm thấy trẻ lại (thành ngữ)

Cấu tạo: (phản) + (lão) + (hoàn) + (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hồi phục sức sống tuổi trẻ | cảm thấy trẻ lại (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 反:回。由衰老恢复青春。形容老年人充满了活力。
  • Tân Hoa Tự Điển 由衰老恢复青春。形容老年人充满了活力。

Eng

  • CC-CEDICT to recover one's youthful vigor|to feel rejuvenated (idiom)
  • Cihui 返老還童 ǎnlǎohuántóng f.e. rejuvenate

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

头童齿豁 · 齿豁头童