头童齿豁

tóu tóng chǐ huòđầu đồng xỉ khoát

Hán Việt: đầu đồng xỉ khoát · Pinyin: tóu tóng chǐ huò

Tổng quan

Đầu rụng tóc như đầu trẻ con, răng rụng thành hố sâu, chỉ người già

新华 · Tân Hoa Đại lục

童:原指山无草木,比喻人秃顶; 豁:缺口。头顶秃了,牙齿稀了。形容人衰老的状态。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

童,原指山無草木。頭童,形容人禿頭。豁,破缺。頭童齒豁形容人頭禿齒缺,年老體衰的樣子。唐.韓愈〈進學解〉:「頭童齒豁,竟死何裨。」清.紀盷《閱微草堂筆記.卷三.灤陽消夏錄三》:「漸至頭童齒豁,漸至傴僂勞嗽,涕淚涎沫,穢不可近。」也作「齒豁頭童」。

Cấu tạo: 頭 (đầu) + 童 (đồng) + 齒 (xỉ) + 豁 (khoát)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 già yếu
  • Biên soạn decrepit; old

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.头秃齿缺。形容衰老。

Eng

  • Cihui 頭童齒豁 óutóngchǐhuō f.e. decrepit; old

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

老态龙钟 · 老态龙锺

Từ trái nghĩa

年富力强 · 返老还童