這山望着那山高

zhè shān wàng zhe nà shān gāo giá san vọng trứ na san cao

Hán Việt: giá san vọng trứ na san cao · Pinyin: zhè shān wàng zhe nà shān gāo

Tổng quan

nghĩa đen: núi bên kia trông cao hơn (thành ngữ) | nghĩa bóng: không hài lòng với vị trí hiện tại | đứng núi này trông núi nọ

Cấu tạo: (giá) + (san) + (vọng) + (trứ) + (na) + (san) + (cao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: núi bên kia trông cao hơn (thành ngữ) | nghĩa bóng: không hài lòng với vị trí hiện tại | đứng núi này trông núi nọ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 爬上这一卒山,觉得那一座山更高。比喻对自己目前的工作或环境不满意,老认为别的工作、别的环境更好。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the next mountain looks taller (idiom); fig. not satisfied with one's current position|the grass is always greener on the other side of the fence
  • Cihui 這山望著那山高 hè shān wàngzhe nà shān gāo f.e. Think the grass is greener on the other side.