进入蜂房

tiến nhập phong phòng

Hán Việt: tiến nhập phong phòng

Tổng quan

tổ ong, đõ ong, đám đông, bầy đàn lúc nhúc, vật hình tổ ong, chỗ đông đúc ồn ào náo nhiệt, đưa (ong) vào tổ, cho (ai) ở nhà một mình một cách ấm cúng thoải mái, chứa, trữ (như ong trữ mật trong tổ), v

Cấu tạo: 進 (tiến) + 入 (nhập) + 蜂 (phong) + 房 (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tổ ong

Từ liên quan

Gần nghĩa

进入兽穴 · 进入系统 · 进入…之内 · 进入点 · 进入的 · 进入者 · 蜂房蚁穴 · 蜂房水涡