遠親不如近鄰
viễn thân bất như cận lân
Hán Việt: viễn thân bất như cận lân · Pinyin: yuǎn qīn bù rú jìn lín
Tổng quan
Bà con xa không bằng láng giềng gần (thành ngữ). Nhận sự giúp đỡ có sẵn, thậm chí từ người lạ.
Cấu tạo: 遠 (viễn) + 親 (thân) + 不 (bất) + 如 (như) + 近 (cận) + 鄰 (lân)
Nghĩa
Việt
- Cihui Bà con xa không bằng láng giềng gần (thành ngữ). Nhận sự giúp đỡ có sẵn, thậm chí từ người lạ.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指遇有急难,远道的亲戚就不如近旁的邻居那样能及时帮助。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓好邻居比远方亲戚更能互相帮助。
Eng
- CC-CEDICT A relative afar is less use than a close neighbor (idiom). Take whatever help is on hand, even from strangers.
- Cihui 遠親不如近鄰 uǎnqīn bùrú jìnlín v.p. neighbours are dearer than distant relatives