遠水不救近火

yuǎn shuǐ bù jiù jìn huǒ viễn thủy bất cứu cận hỏa

Hán Việt: viễn thủy bất cứu cận hỏa · Pinyin: yuǎn shuǐ bù jiù jìn huǒ

Tổng quan

xem 遠水救不了近火|远水救不了近火

Cấu tạo: (viễn) + (thủy) + (bất) + (cứu) + (cận) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 遠水救不了近火|远水救不了近火

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 远处的水救不了近处的火。比喻慢的办法救不了急。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻缓慢的救助不能解决眼前的急难。

Eng

  • CC-CEDICT see 遠水救不了近火|远水救不了近火[yuan3 shui3 jiu4 bu5 liao3 jin4 huo3]
  • Cihui 遠水不救近火 uǎn shuǐ bù jiù jìn huǒ f.e. A delayed remedy does not help in an emergency.