违犯

wéi fànvi phạm

Hán Việt: vi phạm · Pinyin: wéi fàn

Tổng quan

vi phạm. 違犯憲法 vi phạm hiến pháp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.违背和触犯。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

違背觸犯。《後漢書.卷六九.竇武傳》:「由是紹更遵節,大小莫敢違犯。」《三國演義》第五回:「國有常刑,軍有紀律,各宜遵守,勿得違犯。」

Cấu tạo: 違 (vi) + 犯 (phạm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ vi phạm, xâm phạm, phạm; làm trái (lương tâm...); lỗi (thề...), hãm hiếp, phá rối, làm mất (giấc ngủ, sự yên tĩnh...), (tôn giáo) xúc phạm; vi phạm
  • Biên soạn v. violate; infringe

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 違背觸犯。《後漢書.卷六九.竇武傳》:「由是紹更遵節,大小莫敢違犯。」《三國演義》第五回:「國有常刑,軍有紀律,各宜遵守,勿得違犯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.违背和触犯。

Eng

  • JMdict offense (against the law)
  • JMdict offence
  • JMdict violation
  • Cihui to violate; to infringe
  • Tần suất từ v. violate; infringe

ja

  • JMdict 違犯(いはん)

other

  • Nguồn khác Làm trái, đụng chạm vào những điều bị ngăn cấm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

违反 · 违抗 · 违背

Từ trái nghĩa

遵守