连写

lián xiěliên tả

Hán Việt: liên tả · Pinyin: lián xiě

Tổng quan

viết liền nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

指汉字用拼音字母注音时把每一个复音词的几个音节连起来写,如‘rénmín(人民)、tuōlājī(拖拉机)’。

Cấu tạo: 連 (liên) + 寫 (tả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viết không nhấc bút khỏi giấy
  • Cihui (trong phiên âm tiếng Trung) viết hai hoặc nhiều âm tiết liền nhau thành một từ (không tách bằng dấu cách)
  • Tần suất từ tiếp tục chạy cứ chạy tiếp, tiếp tục không ngừng, trôi đi (thời gian), nói lem lém, nói luôn mồm, dắt dây vào vớ nhau (chữ viết), (ngành in) sắp chữ đầu dòng hàng như thường (không thụt vào), xoay quanh, trở đi trở lại (một vấn đề...); viết liền nhau
  • Biên soạn 連寫 iánxiě v. <lg.> join syllables in phonetic transcription

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指汉字用拼音字母注音时把每一个复音词的几个音节连起来写,如‘rénmín(人民)、tuōlājī(拖拉机)’。

Eng

  • Cihui to write without lifting one's pen from the paper; (in the Romanization of Chinese) to write two or more syllables together as a single word (not separated by spaces)
  • Tần suất từ 連寫 iánxiě v. <lg.> join syllables in phonetic transcription

Từ liên quan

Gần nghĩa

写上 · 写下 · 写作 · 写信 · 写字 · 写完 · 写实 · 写意