连合

lián héliên hợp

Hán Việt: liên hợp · Pinyin: lián hé

Tổng quan

kết hợp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹联合。 2.犹联系。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

結合。如:「對付這種不肖商人,我們應該連合所有的消費者一同抵制。」也作「聯合」。

Cấu tạo: 連 (liên) + 合 (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Hợp lại với nhau mà làm việc.; kết hợp , gia nhập , đoàn kết , liên minh , giống như 聯合, 联合
  • Biên soạn 連合 liánhé v. 1. join together; connect 2. piece together

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 結合。如:「對付這種不肖商人,我們應該連合所有的消費者一同抵制。」也作「聯合」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹联合。 2.犹联系。

Eng

  • JMdict union
  • JMdict combination
  • JMdict alliance
  • JMdict confederation
  • JMdict coalition
  • Cihui to combine; to join; to unite; alliance; same as 聯合; 联合
  • Tần suất từ 連合 liánhé v. 1. join together; connect 2. piece together

ja

  • JMdict 連合(れんごう)

other

  • Nguồn khác Hợp lại với nhau mà làm việc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

结合 · 连结

Từ trái nghĩa

分开 · 分散