连根拔除
liên căn bạt trừ
Hán Việt: liên căn bạt trừ · Pinyin: lián gēn bá chú
Tổng quan
nhổ rễ, trục ra khỏi, đuổi ra khỏi (một vị trí nào) sự nhổ rễ, sự trừ tiệt gốc (cây), chân (răng), mẩu (bút chì, thuốc lá, đuôi chó), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuống (séc, hoá đơn...), cái nhú ra, vật nhú ra
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nhổ tận gốc
Đức
- Handedict entwurzeln