连根拔

lián gēn báliên căn bạt

Hán Việt: liên căn bạt · Pinyin: lián gēn bá

Tổng quan

BẠT trừ tận gốc; nhổ cả rể

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻彻底铲除或消灭。

Cấu tạo: 連 (liên) + 根 (căn) + 拔 (bạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhổ tận gốc
  • Cihui loại bỏ hoàn toàn
  • Biên soạn 連根拔 iángēn bá v.p. tear up by the roots; uproot

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻彻底铲除或消灭。

Eng

  • Cihui to pull up by the roots; to uproot

Từ liên quan

Gần nghĩa

连根拔起 · 连根拔除 · 连根拔出 · 连根拔除地 · 连根烂 · 連根爛 · 连根带梢 · 连根共树