迷途知反

mí tú zhī fǎn mê đồ tri phản

Hán Việt: mê đồ tri phản · Pinyin: mí tú zhī fǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (mê) + (đồ) + (tri) + (phản)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 覺察自己步上錯誤之途,而能加以改正。南朝梁.丘遲〈與陳伯之書〉:「夫迷途知反,往哲是與;不遠而復,先典攸高。」也作「迷途知返」、「迷塗知反」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迷途:迷路;反:反回。迷了路知道回来。比喻犯了错误能改正。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.迷路后知道回来。比喻犯了错误能改正。
  • Tân Hoa Tự Điển 迷途迷路;反反回。迷了路知道回来。比喻犯了错误能改正。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

回头是岸 · 知错能改

Từ trái nghĩa

执迷不悟