迸发

bèng fābính phát

Hán Việt: bính phát · Pinyin: bèng fā

Tổng quan

bung ra; toé ra; tung toé; rộ lên. giáng một búa vào tảng đá, toé ra bao nhiêu đốm lửa 笑聲從四面八方迸發出來. tiếng cười rộ lên từ tứ phía

新华 · Tân Hoa Đại lục

由内而外地突然发出一锤子打到岩石上,~了好些火星儿◇笑声从四面八方~出来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

猛然地向外發出。如:「一錘子打在花岡石上,迸發了好些火星兒。」《元史.卷五一.五行志二》:「彰德路天寧寺塔忽變紅色,自頂至踵,表裡透徹,如煅鐵初出于爐,頂上有光焰迸發,自二更至五更乃止。」

Cấu tạo: 迸 (bính) + 發 (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bung ra
  • Biên soạn v. burst forth/out

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猛然地向外發出。如:「一錘子打在花岡石上,迸發了好些火星兒。」《元史.卷五一.五行志二》:「彰德路天寧寺塔忽變紅色,自頂至踵,表裡透徹,如煅鐵初出于爐,頂上有光焰迸發,自二更至五更乃止。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由内而外地突然发出一锤子打到岩石上,~了好些火星儿◇笑声从四面八方~出来。

Eng

  • Cihui to burst forth

Đức

  • Handedict herausplatzen, ergießen, hervorschießen

Từ liên quan

Gần nghĩa

迸发出 · 发丝 · 发丧 · 发乳 · 发交 · 发亮 · 发付 · 发令