追踪者

truy tung giả

Hán Việt: truy tung giả

Tổng quan

cái vạch, người vạch, người kẻ, (kỹ thuật) người đồ lại (một bức hoạ), (pháp lý) người truy nguyên; người phát hiện, (như) tracer_element người săn thú; người bắt thú, người theo dõi, người lùng bắt người lần theo dấu vết, người theo dò, xe moóc, toa moóc, cây bò; cây leo, (thông tục) người đi sau, người tụt lại sau, người rớt lại sau, (điện ảnh) đoạn phim quảng cáo phim mới

Cấu tạo: 追 (truy) + 蹤 (tung) + 者 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người theo dõi
  • Tần suất từ cái vạch, người vạch, người kẻ, (kỹ thuật) người đồ lại (một bức hoạ), (pháp lý) người truy nguyên; người phát hiện, (như) tracer_element người săn thú; người bắt thú, người theo dõi, người lùng bắt người lần theo dấu vết, người theo dò, xe moóc, toa moóc, cây bò; cây leo, (thông tục) người đi sau, người tụt lại sau, người rớt lại sau, (điện ảnh) đoạn phim quảng cáo phim mới

Từ liên quan

Gần nghĩa

追踪 · 追踪号码 · 追踪报导 · 追踪调查 · 追踪出 · 追踪到 · 追踪剂 · 追踪球