適可而止

shì kě ér zhǐ thích khả nhi chỉ

Hán Việt: thích khả nhi chỉ · Pinyin: shì kě ér zhǐ

Tổng quan

(thành ngữ) biết dừng đúng lúc | biết khi nào nên ngừng

Cấu tạo: (thích) + (khả) + (nhi) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) biết dừng đúng lúc | biết khi nào nên ngừng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 适可:恰好可以。到适当的程度就停下来,不要过头。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓到了适当的程度就停止下来。
  • Tân Hoa Tự Điển 适可恰好可以。到适当的程度就停下来,不要过头。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to refrain from going too far; to know when to stop
  • Cihui 適可而止 hìkě'érzhǐ f.e. stop before going too far | Duànliàn shēntǐ yào ∼. One should have appropriate amount of exercise.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

恰到好处 · 恰如其分

Từ trái nghĩa

过犹不及