適百里者宿舂糧

shì bǎi lǐ zhě xiǔ chōng liáng thích bách lí giả túc thung lương

Hán Việt: thích bách lí giả túc thung lương · Pinyin: shì bǎi lǐ zhě xiǔ chōng liáng

Tổng quan

Cấu tạo: (thích) + (bách) + (lí) + (giả) + 宿 (túc) + (thung) + (lương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 适:往;宿:夜;舂:舂米,把谷类的壳捣掉。远行百里的人要连夜舂米,准备粮食。比喻事先做好准备工作。