通情達理
thông tình đạt lí
Hán Việt: thông tình đạt lí · Pinyin: tōng qíng dá lǐ
Tổng quan
(thành ngữ) công bằng và hợp lý | có lý | hợp tình hợp lý
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) công bằng và hợp lý | có lý | hợp tình hợp lý
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 說話、做事合情合理。《歧路燈》第八五回:「只因民間有萬不通情達理者,遂爾家有殊俗。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) fair and reasonable; sensible; standing to reason
- Cihui 通情達理 ōngqíngdálǐ f.e. show good sense | ²Tā shì ge ∼ de rén. She is a person with good sense.