通過

tōng guò thông quá

Hán Việt: thông quá · Pinyin: tōng guò

Tổng quan

đi qua | vượt qua | thông qua (một nghị quyết) | thông qua (luật pháp) | vượt qua (một kỳ thi) | bằng cách | thông qua | qua

Cấu tạo: (thông) + (quá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi qua | vượt qua | thông qua (một nghị quyết) | thông qua (luật pháp) | vượt qua (một kỳ thi) | bằng cách | thông qua | qua

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.經過、通行。如:「鐵軌被洪水沖毀,火車無法通過。」《宋史.卷九七.河渠志七》:「名為決水入江,其實縣道欲令舟船取徑通過,每船納錢,以充官費。」 2.議案經法定人數表決同意而成立。如:「此案在議會已表決通過。」 3.徵求有關人或機制的同意或核准。如:「通過認證」、「通過人體試驗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通行;穿过; 议案等经过法定人数的同意而成立; 以人或事物为媒介或手段达到某种目的; 征求有关的人或组织的同意或核准。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.通行;穿过。 2.议案等经过法定人数的同意而成立。 3.以人或事物为媒介或手段达到某种目的。 4.征求有关的人或组织的同意或核准。

Eng

  • CC-CEDICT to pass through; to get through|to adopt (a resolution); to pass (legislation)|to pass (a test)|by means of; through; via
  • Cihui to pass through; to get through; to adopt (a resolution); to pass (legislation); to pass (a test); by means of; through; via

ja

  • JMdict passing through (a tunnel, station, town, etc.)|passing by (e.g. of a typhoon)|transit|passage (of a bill, e.g. through parliament)|carriage

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

经过 · 议决 · 议定

Từ trái nghĩa

否决