逢站必停的慢車
phùng trạm tất đình đích mạn xa
Hán Việt: phùng trạm tất đình đích mạn xa · Pinyin: féng zhàn bì tíng de màn chē
Tổng quan
Cấu tạo: 逢 (phùng) + 站 (trạm) + 必 (tất) + 停 (đình) + 的 (đích) + 慢 (mạn) + 車 (xa)