逼近

bī jìnbức cận

Hán Việt: bức cận · Pinyin: bī jìn

Tổng quan

tiếp cận; đến gần; áp sát; sắp; gần lại. pháo hạm ta áp sát tàu địch, nổ súng dữ dội 天色已經逼近黃昏. màu trời đã sắp hoàng hôn 腳步聲從遠處漸漸逼近. tiếng bước chân từ xa dần dần gần lại

新华 · Tân Hoa Đại lục

靠近; 接近小艇~了岸边ㄧ天色~黄昏ㄧ脚步声从远处渐渐~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

非常接近。《後漢書.卷七一.朱儁傳》:「燕後漸寇河內,逼近京師,於是出儁為河內太守,將家兵擊卻之。」《三國志.卷七.魏書.呂布傳》:「紹令眾追之,皆畏布,莫敢逼近者。」

Cấu tạo: 逼 (bức) + 近 (cận)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. press on towards; approach

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 非常接近。《後漢書.卷七一.朱儁傳》:「燕後漸寇河內,逼近京師,於是出儁為河內太守,將家兵擊卻之。」《三國志.卷七.魏書.呂布傳》:「紹令眾追之,皆畏布,莫敢逼近者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 靠近; 接近小艇~了岸边ㄧ天色~黄昏ㄧ脚步声从远处渐渐~。

Eng

  • Cihui to press on towards; to close in on; to approach; to draw near

other

  • Nguồn khác Sát lại gần

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

接近 · 迫临 · 迫近 · 靠近