逼近

bī jìn bức cận

Hán Việt: bức cận · Pinyin: bī jìn

Tổng quan

áp sát tiến tới | tiếp cận | đến gần | đến sát át lại gần. bức cận bức cận ☆Sát lại gần.

Cấu tạo: (bức) + (cận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áp sát tiến tới | tiếp cận | đến gần | đến sát át lại gần. bức cận bức cận ☆Sát lại gần.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 非常接近。《後漢書.卷七一.朱儁傳》:「燕後漸寇河內,逼近京師,於是出儁為河內太守,將家兵擊卻之。」《三國志.卷七.魏書.呂布傳》:「紹令眾追之,皆畏布,莫敢逼近者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 靠近;接近小艇~了岸边ㄧ天色~黄昏ㄧ脚步声从远处渐渐~。

Eng

  • CC-CEDICT to press on towards|to close in on|to approach|to draw near
  • Cihui to press on towards; to close in on; to approach; to draw near

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

接近 · 迫临 · 迫近 · 靠近