運籌帷幄

yùn chóu wéi wò vận trù duy ác

Hán Việt: vận trù duy ác · Pinyin: yùn chóu wéi wò

Tổng quan

nghĩa đen: lập kế hoạch chiến đấu trong lều (thành ngữ) | nghĩa bóng: lập chiến lược

Cấu tạo: (vận) + (trù) + (duy) + (ác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: lập kế hoạch chiến đấu trong lều (thành ngữ) | nghĩa bóng: lập chiến lược

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謀劃策略。參見「運籌帷幄之中,決勝千里之外」條。如:「有老板在此坐鎮,運籌帷幄,這次的銷售計畫一定成功。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to devise battle plan in a tent (idiom)|fig. planning strategies
  • Cihui 運籌帷幄 ùnchóuwéiwò f.e. devise a campaign strategy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

策划 · 筹谋