遍體鱗傷
biến thể lân thương
Hán Việt: biến thể lân thương · Pinyin: biàn tǐ lín shāng
Tổng quan
bị thương tích khắp người | bị đánh bầm dập | đầy vết bầm
Nghĩa
Việt
- Cihui bị thương tích khắp người | bị đánh bầm dập | đầy vết bầm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 滿身都是傷痕。如:「經過了一陣廝殺後,他已被打得遍體鱗傷。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) covered all over with cuts and bruises; beaten black and blue
- Cihui 遍體鱗傷 iàntǐlínshāng f.e. beaten black and blue