過五關斬六將

guò wǔ guān zhǎn liù jiàng quá ngũ quan trảm lục tương

Hán Việt: quá ngũ quan trảm lục tương · Pinyin: guò wǔ guān zhǎn liù jiàng

Tổng quan

nghĩa đen: qua năm ải chém sáu tướng (thành ngữ) | nghĩa bóng: vượt qua mọi khó khăn (trên con đường đến thành công) quá ngũ quan, trảm lục tướng; qua năm cửa ải, chém sáu tướng (Dựa theo tích Quan Vũ khi rời bỏ Tào Tháo tìm Lưu Bị từng vượt qua năm cửa ải và chém đầu sáu viên tướng, uy danh lừng lẫy. Ngụ ỵ vượt qua muôn vàn khó khăn)。用《三國演義》中關羽過五關斬六將的故事,來比喻順利地克服一切困難,比喻自己的成績或長處。

Cấu tạo: (quá) + (ngũ) + (quan) + (trảm) + (lục) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: qua năm ải chém sáu tướng (thành ngữ) | nghĩa bóng: vượt qua mọi khó khăn (trên con đường đến thành công) quá ngũ quan, trảm lục tướng; qua năm cửa ải, chém sáu tướng (Dựa theo tích Quan Vũ khi rời bỏ Tào Tháo tìm Lưu Bị từng vượt qua năm cửa ải và chém đầu sáu viên tư…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指關羽護送劉備二位夫人尋找劉備,因無曹操的通行令,所以一路上遭到守關將領的攔截。關羽所經關隘五處,斬將六名,後終與劉備相會。見《三國演義》第二七回。比喻突破重重難關。《三寶太監西洋記通俗演義》第七六回:「這如今萬世之下,那一個不說道過五關、斬六將掀天揭地的好大丈夫。」《喻世明言.卷三一.鬧陰司司馬貌斷獄》:「關羽過五關、斬六將,以洩前生烏江逼命之恨。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to cross five passes and slay six generals (idiom)|fig. to surmount all difficulties (on the way to success)
  • Cihui lit. to cross five passes and slay six generals (idiom)/fig. to surmount all difficulties (on the way to success)