過屠門而大嚼

guò tú mén ér dà jiáo quá đồ môn nhi đại tước

Hán Việt: quá đồ môn nhi đại tước · Pinyin: guò tú mén ér dà jiáo

Tổng quan

qua hàng thịt nuốt nước bọt: trông me đỡ khát

Cấu tạo: (quá) + (đồ) + (môn) + (nhi) + (đại) + (tước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui qua hàng thịt nuốt nước bọt: trông me đỡ khát
  • Cihui qua hàng thịt nuốt nước bọt; trông me đỡ khát (ví với điều mong ước nhưng không đạt được, đành dùng biện pháp không thực tế để an ủi bản thân mình.)。比喻心中羨慕而不能如願以償,用不實際的辦法安慰自己(屠門:肉鋪)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經過肉鋪前而空著嘴大嚼。語本漢.桓譚〈新論〉:「人聞長安樂,則出門向西而笑;知肉味美,則對屠門而大嚼。」比喻將幻想當成現實,聊以自慰。《文選.曹植.與吳質書》:「過屠門而大嚼,雖不得肉,貴且快意。」

Eng

  • Cihui 過屠門而大嚼 uò túmén ér dà jué id. feed on illusions