過猶不及
quá do bất cập
Hán Việt: quá do bất cập · Pinyin: guò yóu bù jí
Tổng quan
quá mức cũng tệ như không đủ (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui quá mức cũng tệ như không đủ (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 做事過分就好比做得不夠一樣,皆不妥當。指事情要適得其中。《論語.先進》:「子貢問:『師與商也孰賢?』子曰:『師也過,商也不及。』曰:『然則師愈與?』子曰:『過猶不及。』」唐.韓愈〈改葬服議〉:「儉之與奢,則儉固愈於奢矣,雖然,未若合禮之為懿也,過猶不及,其此類之謂乎。」
Eng
- CC-CEDICT too far is as bad as not enough (idiom, from the Analects)
- Cihui 過猶不及 uòyóubùjí f.e. Going too far is as bad as not going far enough.