遏制

è zhìát chế

Hán Việt: át chế · Pinyin: è zhì

Tổng quan

ngăn chặn; kiềm chế; kìm lại; nén lại

新华 · Tân Hoa Đại lục

制止; 控制:~对方的攻势, ~不住的激情。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

阻止。如:「遏制投機的歪風。」也作「遏阻」。

Cấu tạo: 遏 (át) + 制 (chế)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Ngăn cấm.; chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm, nén lại, dằn lại, kìm lại, kiềm chế, chận lại, ngăn lại, cản lại, kìm lại, (toán học) có thể chia hết cho (một số); ngăn chặn , kiềm chế , giữ lại , giữ trong giới hạn , hạn chế , kiềm lại; ngăn chặn; kiềm chế; kìm lại; nén lại; găn cấm.; kiềm chế; kìm lại; nén lại
  • Biên soạn v. contain; restrain

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 阻止。如:「遏制投機的歪風。」也作「遏阻」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 制止; 控制:~对方的攻势, ~不住的激情。

Eng

  • Cihui to check; to contain; to hold back; to keep within limits; to constrain; to restrain
  • Tần suất từ v. contain; restrain , Zhèngfǔ jìnlì ∼ tōnghuòpéngzhàng. The government tried its best to prevent inflation

Đức

  • Handedict etw. in Grenzen halten, hemmen, aufhalten, eindämmen

other

  • Nguồn khác Ngăn cấm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

中止 · 停止 · 制止 · 遏止