道树

dào shùđạo thụ

Hán Việt: đạo thụ · Pinyin: dào shù

Tổng quan

ĐẠO THỌ (734-825) Thiền sư đời Đường, họ Văn, người xứ Đường Châu (nay thuộc huyện Bí Dương, tỉnh Hà Nam) Trung Quốc, nối pháp Đại sư Thần Tú, Thiền tông Bắc Tông. Sư cất am tranh trên núi Tam Phong

新华 · Tân Hoa Đại lục

佛教中因釋迦牟尼佛於菩提樹下成道,故佛家稱菩提樹為「道樹」。

Cấu tạo: 道 (đạo) + 樹 (thụ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教中因釋迦牟尼佛於菩提樹下成道,故佛家稱菩提樹為「道樹」。

Đức

  • Handedict Daoshu - Baum der Seligkeit (S, Buddh)

other

  • Nguồn khác (734-825) Thiền sư đời Đường, họ Văn, người xứ Đường Châu (nay thuộc huyện Bí Dương, tỉnh Hà Nam) Trung Quốc, nối pháp Đại sư Thần Tú, Thiền tông Bắc Tông
  • Nguồn khác Sư cất am tranh trên núi Tam Phong, Thọ Châu (nay là huyện Thọ, tỉnh An Huy)

Từ liên quan

Gần nghĩa

树上 · 树下 · 树丛 · 树人 · 树冠 · 树叶 · 树园 · 树墙